bằng phẳng

nt. Ngang đều, không gồ ghề, không nhiều thay đổi. Con đường bằng phẳng. Cuộc đời bằng phẳng.

xem thêm: bằng, phẳng, phẳng phiu, bằng phẳng


xem thêm: phẳng, bằng, phẳng phiu, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng lặng



bằng phẳng

bằng phẳng
  • Even and flat
    • địa hình bằng phẳng: an even and flat terrain
    • con đường bằng phẳng: a smooth and flat road

 even
  • địa hình bằng phẳng: even ground
  • vết nứt bằng phẳng: even fracture
  •  featureless
     flat
  • bãi đất bằng phẳng: flat ground
  • địa hình bằng phẳng: flat terrain
  •  flat terrain
  • địa hình bằng phẳng: flat terrain
  •  flush
  • làm bằng phẳng: flush
  • làm bằng phẳng: make flush
  • vòng nâng bằng phẳng: flush lifting ring
  •  level
  • vùng bằng phẳng: level country
  •  plane
  • làm bằng phẳng: plane
  •  platy
     smoldering fire
     smooth
     straight

    chỉ số độ bằng phẳng quốc tế
     International road index (IRI)
    đất không bằng phẳng
     uneven ground
    địa hình không bằng phẳng
     rough ground
    đồng bằng phẳng
     elevated plain
    đường đất bằng phẳng
     graded earth road
    không bằng phẳng
     uneven
    nền đất bằng phẳng
     terraplain
    vết vỡ không bằng phẳng
     hackly fracture
    vết vỡ không bằng phẳng
     uneven fracture
    vùng bằng phẳng
     region of no relief

     level